Hộp  số

Hồ sơ số

Hồ sơ gốc

Họ và tên

Bí danh

Năm sinh

Quê quán

Cơ quan trước khi đi B

Số tờ

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

734

12502

34447

ĐINH LƯƠN A

LING

1933

Thôn KRuôi, xã Dân Bắc, huyện khu 7, tỉnh Gia Lai

B ra Bắc

8

 

12503

34266

RAH LAN ALUNH

 

1946

Thôn Lâng Bắc, xã 5, huyện 5, tỉnh Gia Lai

K20 thuộc Ủy ban Thống Nhất

3

 

12504

35657

ĐINH THỊ ANÍ

 

1946

Làng Tơ pẽ, A7, khu 7, tỉnh Gia Lai

K20

8

 

12505

23201

Y BA

RƠIH; PA; BLUK

2/12/1934

Làng Sao, xã Nam Hạ Bầu, huyện 3, tỉnh Gia Lai

Cán bộ B ra ở K 20

8

 

12506

 

Y BLIK

 

1927

Làng Kronghra, xã Yangbak, huyện Dak bớt, tỉnh Gia Lai

 

3

 

12507

7

H BAN

RƠ CHOM M BOAI

1943

Xã E6, huyện 5, tỉnh Gia Lai

 

5

 

12508

10

Y BAY

Y TIN; TƯƠI

1934

Xã Giã Hợi, huyện Đắc Bớt (Khu 7), tỉnh Gia Lai

 

4

 

12509

8

ĐINH BĂN

ĐINH BIN

1942

Làng U, xã U, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

 

9

 

12511

16

BÍCH

BIH

1941

Thôn Pới, xã 71, huyện Từ, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12512

23338

KIM BIÊNG

GROI

5/7/1921

Đe Bang, xã Nam Đác Đoa, huyện Pleikong, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ dân tộc miền Nam - Lạc Thủy - Hòa Bình

22

 

12512

0

NGUYỄN THANH BÌNH

NGUYỄN THANH PHƯƠNG

1936

Xã Tân An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Tổng cục Đường sắt

4

 

12513

421

Y BLỈN

 

5/01/1930

Thôn Đeabi, xã Đear, huyện Đakbớt, tỉnh Gia Lai

Trung đoàn 120

8

 

12514

33882

Y BLÔIH

 

20/4/1931

Xã Ar, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam, Lạc Thủy, Hòa Bình

27

 

12515

17176

RƠ PUIH (ABỒNG) BỒNG

BLỦH

1939

Thôn Dokkhăt, xã B9, huyện 4, tỉnh Gia Lai

K20

9

 

12516

402

ĐINH BÚT

Y BƯCH; BƯCH

16/5/1935

Xã Giang Nam, huyện Đăk bớt, tỉnh Gia Lai

Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 QĐNDVN

8

 

12517

147

ĐINH CÓT

ĐINH MẾC, KÓT

1939

Làng Pơ Giang, xã Giang Nam, khu 7, tỉnh Gia Lai

 

2

Có thẻ cán bộ

12518

 

Y CHỐN

 

1935

Khu 7, tỉnh Gia Lai

 

1

 

12519

442

ĐINH CHÁK

 

4/02/1934

Xã Giang Nam, huyện Đakbớt, tỉnh Gia Lai

Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 - Quân khu IV

22

 

735

12520

114

CHOR

NÔNG; BAGIỜ

1918

Làng Brang, xã Gia Hội, huyện 7, tỉnh Gia Lai

 

3

Có thẻ cán bộ

12521

54

Y THỊ DÂN

PÉCH

1947

Xã A1, huyện 7, khu 7, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12522

8901

Y DRỚT

Y HỒNG; Y ỔI

1934

Làng Găm, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

17

 

12523

17911

ĐINH THỊ DUÊNH

 

1946

A5, huyện 7, tỉnh Gia Lai

K20

7

 

12524

13649

ĐINH VĂN DƯƠNG

LỬA

10/10/1928

Thôn Buôn Đi Sơ Poong, xã Gia Ma Kênh, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai

Khảo sát 31Đ 278F Lương Sơn tỉnh Hoà Bình - Viện Thiết kế - Bộ Giao thông Vận tải

38

 

12525

8797

SIU DY

SUI QUYNH

1934

Làng Pơ Ngăn, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc Trung ương

6

 

12526

27355

PHAN VĂN ĐÀI

PHAN VĂN BỰC; PHAN VĂN MỤC

12/1930

Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Công ty Cầu 5 - Tổng cục Đường sắt

5

 

12527

8803

ĐINH ĐÀI

ĐIÊNG

24/9/1914

Thôn Bung Bang, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

12

 

12528

3765

SIU ĐAK

CHAAL; ĐINH ĐAK

15/5/1925

Làng Đe Đăng, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Phòng Nông thôn huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

69

 

12529

75

LÊ Y ĐAM

Y MỐT; Y VIỆT

1940

Xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12530

18122

ĐINH ĐẮC

 

1940

Làng Pơbắk, xã A9, huyện 7, tỉnh Gia Lai

K20

7

 

12531

57

NAY Y ĐEN

RƠ MAH ĐEL; Y ĐIỀN

12/12/1940

Làng Plây mok đen, xã Chứ Ty, huyện Chứty, tỉnh Gia Lai

Viện Ngôn ngữ học

63

 

12532

3927

SUI DỎNG

RƠN; XU MAN

1925

Làng Đe Kral, xã Bắc, huyện Ăng Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Mỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

45

 

12533

85

ĐINH ĐƯƠM

KIỀU

10/10/1942

Làng Hưnh, xã Giang Bắc, huyện Krong, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc Cán bộ miền Nam, tỉnh Hòa Bình

47

 

12534

28337

NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG

NGUYỄN VĂN TRƯỜNG

7/1933

Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Xưởng Cơ khí khu gang thép Thái Nguyên

6

 

736

12535

18386

ĐINH THỊ EM

LẠI

1945

Xã Đông Nam, huyện 2, tỉnh Gia Lai

K20, tỉnh Vĩnh Phú

6

 

12536

28818

ĐINH VĂN GẠCH

ĐINH SUI; SIU GOCH

25/5/1930

xã Giơ Ma Kinh, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

Hạt lâm nghiệp Văn Yên, Yên Bái

16

 

12537

88

SIU GAI

LƠ MO

9/9/1925

Làng Kơ Đrak, xã Sró, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

 

2

 

12538

521

SIU GHEK

SIÊU GIK; KLIL

16/10/1936

Xã Laya bua, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai

C7 - D3 - E120

22

 

12539

8813

Y GOI

Y LRAM; Y THANH

5/8/1935

Làng Đe Lơk, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc miền Nam

14

 

12540

120

SIN GRIN

 

1930

Làng Kor, thôn Hà Nừng, xã Hà Nừng, huyện Kon plong, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

5

 

12541

8815

RƠ MANH Y GUAK

Y THIN

1932

Thôn Ploi Al, xã Đơn, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc miền Nam

10

 

12542

18405

Y GUỠ

KTANG

1937

Làng Kưỡk, xã Srõ A13, huyện 17, tỉnh Gia Lai

Trường Tổ chức Kiếm tra TW

8

 

12543

33099

Y GLÉT

 

21/5/1937

Xã Sók, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai

Nông trường Sông Con Tân Kỳ, Nghệ An

9

 

12544

18474

R MĂH HAI

H LAN

20/10/1945

Xã Gơ Đắc, huyện 6 , tỉnh Gia Lai

Cơ quan Tuyên huấn huyện 6 - Gia Lai

6

 

12545

29299

SIÊU HẢI

SIÊU HUỐT

15/5/1941

Xã Yabua, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai

Ủy ban Nông nghiệp, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn

4

 

12546

18662

RƠ CHÂM HEM

 

1944

Xã E1, huyện 5, tỉnh Gia Lai

Đoàn Văn công Tây Nguyên

4

 

12547

104

VÕ VĂN HIỀN

VŨ MINH HOÀNG; TẤN

 

Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai - Kon Tum

 

1

 

12548

11572

ĐINH HÉP

SIU HÉP; KÔNG; TRƯỜNG; HẢI

2/5/1936

Làng Sơ tô(Đê Dong), xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Ngân hàng Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình

59

 

12549

31529

HẢI HIỆP

 

 

Xã Giang Bắc, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

 

7

 

12550

491

VÕ VĂN HIỂU

HOÀNG; TẤN

15/7/1930

Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trạm mua bán cấp I Nam Định

13

 

12551

109

A HLE

RƠSƯU NHƠR

5/1941

Thôn Vân, xã B3, huyện 4, tỉnh Gia Lai

 

5

 

12552

101

RƠ MAH HLÉ

RƠ MAH THỠNG

1944

Làng Plơidỡ duach, xã Tháo, khu 5, tỉnh Gia Lai

 

13

 

737

12553

8842

ĐINH HLÊU

NGUYỄN VĂN THANH

27/01/1927

Thôn Kun, xã Giang Nam, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

9

 

12554

8857

ĐINH HMEN

 

1937

Xã Nam, huyện Play Công Đắk Đoa, tỉnh Gia La

Trường Dân tộc TW

16

 

12555

8882

ĐINH HNHƯN

Y DƠN; ĐINH NHÓT

1927

Xã Gia Nam, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình

23

 

12556

113

THÁI HÒA

VĂN MINH

 

Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

 

2

 

12557

10657

NGUYỄN ĐÌNH HỒNG

HỮU DƯ

16/5/1929

xã An Mỹ, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Cục Đo đạc bản đồ

41

 

12558

199

HPRI

13/9/1946

Thôn Dê Rơng, xã 6, huyện 7, tỉnh Gia Lai

 

5

 

12559

8900

ĐINH HRƠN

 

1933

Làng Xrơn, xã Giang Trung, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

20

 

12560

8828

KPA ING

 

25/11/1938

Thôn Plơi Kueng, xã Sok, huyện Cty, tỉnh Gia Lai

 

11

 

12561

47695

KAPAEN

KAPAYEL

7/1938

Xã Săk, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai

Uỷ ban Nông nghiệp huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn

4

 

12562

124

KSOR KLÁT

O

1/5/1942

JBra, JLúc, Thư Ty, tỉnh Gia Lai

 

2

 

12563

34143

KSƠR KLOT

A KLAT

1942

Xã Ia bua, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc miền Nam Chi nê, tỉnh Hòa Bình

4

 

12564

975

ĐINH KƠI

 

3/01/1924

Thôn Hrung Hrang, xã A Dụng, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Trung ương

1

 

12565

24908

KRUNG TƠ LÔ KƠN

AYONH; KRUNG TƠ LÔ BÔM

1922

Làng DeDong Tăng, xã Dơng Tích, huyện Krong, tỉnh Gia Lai

M - 15 Ban thống nhất TW

36

 

12566

586

ĐINH KRƠI

KRƠIH

1933

Làng A-Lai, xã Ar, huyện Đak bot, tỉnh Gia Lai

Trung đoàn 120

11

 

738

12567

974

ĐINH KUL

 

6/7/1925

Thôn Đơ Mâu, xóm 87, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương

1

 

12568

8831

ĐINH VĂN KHÉP

TRI

1934

Làng Tơ Mok, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

14

 

12569

32583

ĐINH LA

ĐINH HẾT

1941

Xã Nam Hà Bầu, khu 3, tỉnh Gia Lai

 

10

 

12570

34575

LAN LÁCH

KLẾT; NGUYÊN

18/01/1939

Xã E5, huyện H5 , tỉnh Gia Lai

B ra Bắc chữa bệnh

5

 

12571

32645

NGA LAI

H PHIA

1950

Xã Nam Hà Long, huyện khu 3, tỉnh Gia Lai

Trường sư phạm I đại Từ Bắc Thái

34

 

12572

48

SIU LAI

SIU CHƠN

1949

Xã Plơi Jarăng, huyện 4, tỉnh Gia Lai

 

2

 

12573

100

H LAO

 

3/3/1937

Làng Hinh, A2, Giang Bắc, khu 7, tỉnh Gia Lai

 

12

 

12574

32987

Y LÂN

Y TÂN

1940

Xã B9, huyện Chi Ti, tỉnh Gia Lai

A3 đường dây tỉnh Gia Lai

6

 

12575

238

PUIH LÂN

PUIH TÂN; TĂN

1930

Thôn Rách Long, xã F19, huyện Chí Ty, tỉnh Gia Lai

 

17

 

12576

33091

RƠ MĂH LÉ

MĂH THƠĂNG

 

Xã E9, huyện 5, tỉnh Gia Lai

Học viên trường dân tộc miền Nam Chi Nê tỉnh Hoà Bình

4

 

12577

33114

SIU LÊ

 

1947

Làng Sung Kueng, xã E5, huyện 5 , tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thủy, tỉnh Hoà Bình

10

 

12578

133

LAN LẾCH

KLÊH; NGUYÊN

18/01/1939

Xã 5, huyện 5, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12579

19779

H LINH

 

 

Xã B9, huyện K4, tỉnh Gia Lai

K20

6

 

12580

19777

A LINH

DIM

1930

Xã E9, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

6

 

12581

3

RANH -A- LINH

 

1947

Xã E5, huyện 5, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12582

33301

K LÍT

DRƯN

1933

Xã Tôn Kông, huyện Kim Bơ, tỉnh Gia Lai

 

3

 

12583

33697

ĐINH VĂN LONG

ĐINH VĂN BRỚT

 

Xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trạm Máy kéo Phổ Yên, tỉnh Bắc Thái

7

 

12584

34116

ĐINH VĂN LƠN

ĐINH SAO

1949

Làng Pơ Dâu, xã Măng Giang, huyện 6, tỉnh Gia Lai

Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu IV TW

9

 

739

12585

34121

K LƠNG

 

10/1923

Thôn ĐCôr, xã Đông Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

 

14

 

12586

34123

ĐINH HỒ LỚP

 

25/5/1936

Xã Alêi, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai

Lâm trường Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn

6

 

12587

34126

KA PA LÚ

 

1941

Xã Play tôt hàng Ring, huyện Sáu, tỉnh Gia Lai

 

Ty Giao thông Vận tải Lạng Sơn

7

 

12588

34140

ĐINH THỊ LUI

BRAH

12/9/1942

Xã A3, huyện 7, tỉnh Gia Lai

Điều dưỡng K15

9

 

12589

 

KSOR GIƠM

KOS KIN

 

Xã Phôi Dơ Nân, huyện Chữ Ty, tỉnh Gia Lai

 

13

 

12590

608

LƯH

Y LĨNH; LANG Y PÂN

1/02/1934

Xã Gia Ma Canh, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai

C7 - d3 - E120 - Quân khu 4

20

 

12591

19772

SIU LỲ

HLI

3/02/1952

Plây phơbah, Dăng băk, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Y sĩ Lạng Sơn

6

 

12592

32403

Y MAO

M LIH

 

Xã B2, huyện 4, tỉnh Gia Lai

K20 Vĩnh Phú

8

 

12593

636

A MÉT

A MÉT; PH SỮ

1934

Xã A Giun, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai

Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120

11

 

12594

34725

H MIÊNG

SUÔI; SEM; NGUNG

1928

Thôn A Lay, xã A Lay, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình

26

 

12595

47977

Y MÊNH

BƯƠI; LIÊN

1935

Làng Tập, xã Nam Hà Biên, huyện 3, tỉnh Gia Lai

Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4

9

 

12596

34704

R MÍT

YRÔNG

1927

Xã Băk, huyện H2, tỉnh Gia Lai

K65 - Uỷ ban Thống nhất của CP

3

 

12597

152

RƠ MĂH MLAT

DRO

10/3/1939

Làng Dơ Lăng, xã A Duần-Đắcbết, huyện khu 6, tỉnh Gia Lai

 

5

 

12598

8862

Y MOIH

Y MỚT

1/02/1931

Làng Mơr, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

6

 

12599

641

MƠIH

XẤP

1/01/1932

Làng Krong Rong, xã A Yun, huyện Đak bờt, tỉnh Gia Lai

C7 - d3 - E120

26

 

740

12600

35107

GIANG MƠN

ĐINH MƠN; TRÚC THI; Y MIN

15/8/1947

Barblock xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Đại học Lâm nghiệp Đông triều tỉnh Quảng Ninh

39

 

12601

35200

ĐỖ MƯỜI

 

10/11/1949

Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường BTVH Thương binh Đông Hưng,Thái Bình

22

 

12602

 

A MOIH

A MẤT

 

Làng Hluônghsang, xã Ayun, huyện ĐắkBơk, tỉnh Gia Lai

 

1

 

12603

45482

ĐINH TRÍP BA NA

H BỚT; ĐINH Y MỚT

1925

Thôn Bô Bang, xã Giang Bắc, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

34

 

12604

35275

LIÊU Ô NÁC

 

1935

Xã Ia Lục, huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai

Xí nghiệp Ô tô Vận tải hàng hóa số 4

29

 

12605

30

ĐINH NAI

ĐINH BƠI

1937

Xã Bắc, khu 3, tỉnh Gia Lai

 

2

 

12606

35387

ĐINH HÀ NAM

SER

1945

Xã Nam Hà Lòng, huyện 3, tỉnh Gia Lai

Trường Tổ chức Kiểm tra Trung ương

8

 

12607

35665

HỒ NIÊN

 

1945

Làng Đak Hlôh, xã Kơpier, huyện K10, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

29

 

12608

35641

A NIN

 

10/1935

Xã Pờ Rách - E9, khu 4, tỉnh Gia Lai

 

6

 

12609

20414

XUÂN VĂN NINH

DRENG

1934

Làng KLah KTu, xã AI, huyện 7, tỉnh Gia Lai

K20

9

 

12610

8868

ĐINH VĂN NÔIH

HƠRA

1927

Làng Đe Bơ Chăk, xã Ar, huyện Đak Bơt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình

8

 

12611

35860

RCHÂM NÔUR (NUA)

NGUYỄN VĂN TOÀN

1/01/1924

Xã Plei Piơm, huyện Plei Ku, tỉnh Gia Lai

Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ

8

 

12612

35618

PUIH NUN

CA NIN

1945

Xã B9, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam - Chi - nê, tỉnh Hòa Bình

4

 

12613

6142

KSOR NYD

RUN

10/02/1925

Huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc TW Hà Nội

4

 

12614

168

Y THỊ NGÁT

 

1944

Xã Bắc Bà Bân, huyện 3, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12615

35759

Y NGẮT

 

 

Làng Mơ Nú, xã Hà Bầu, huyện 3, tỉnh Gia Lai

K20 Tam Dương tỉnh Vĩnh Phú

3

 

12616

35986

ĐINH VĂN NGỌ

 

30/6/1945

Xã Bắc, huyện Đác Đua, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam xã Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình

10

 

741

12617

8874

A NGOI

THUẦN

1932

Thôn Làng Lao, xã Giang Nam, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

22

 

12618

20645

A NGÚP

LÊ VĂN BÚ

1942

Làng Đế Khót, xã Kon Gang, huyện III, tỉnh Gia Lai

B ra Bắc chữa bệnh

4

 

12619

36394

RA LAN NHÁC

 

1944

PLay O, xã B7, huyện 4, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình

23

 

12620

36404

ĐINH VĂN NHÁI

 

1926

Xã Giang Trung, huyện Bảy, tỉnh Gia Lai

Học viên Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình

2.

4

 

12621

36405

ĐINH VĂN NHÁI

KAH

1931

Làng Hoz, xã Dân Trung, huyện Đák Bớt, tỉnh Gia Lai

 

4

 

12622

36515

Y NHÂN

THANH CHÁ; FY GIANG; ANH NHƠN

22/12/1943

Xã Hà Nưng, huyện Cần Plong, tỉnh Gia Lai

Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Hòa Bình

6

 

12623

8881

Y NHƠN

Y SÔNG

14/01/1932

Làng Sơ Kiết, xã Giang Trung, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

28

Có tài liệu của ông Niêng

12624

36965

Y NHÚI

 

20/5/1949

Làng Dút, xã B5, huyện H4, tỉnh Gia Lai

K55, thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc

7

 

12625

21880

HRINH

GƯỜNG; FRÍ

10/3/1936

Làng Đác Brík, xã Apeik6 , tỉnh Gia Lai

Trường Nguyễn Ái Quốc phân khu IV

6

 

12626

 

HY ÔNG

 

1946

Xã Ha Ban, huyện Ba, Tỉnh Gia Lai

 

1

 

12627

37153

SIU PHI ÒM

DƯƠNG

2/8/1936

Xã AR, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

Ty Lâm nghiệp Tuyên Quang

6

 

12628

173

A NGŨ P

NGÔI; BÚ

1942

Làng Đế Klot, xã Kongang, huyện 3, tỉnh Gia Lai

 

2

Có thẻ cán bộ

12629

8886

NIÊ PENG

NIÊ KƠ BEN

10/01/1937

Xóm Buôn Broải, xã Plei Pa, huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

18

 

12630

3802

SIU PRING

BLAL

13/02/1922

Thôn Pơ Brang, xã Ba Nâm, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam

33

 

12631

16740

NAY PUP

NAY THÁO

1939

Làng Le Ngó, xã E9, huyện 5, tỉnh Gia Lai

B trở vào

5

 

12632

976

ĐINH PHAI

 

9/8/1916

Thôn Ba Dâu, xã Ar, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương

1

 

12633

37228

SIU PHANH

SIU NĂNG

10/3/1944

Plâydỡ Aneh, xã A9, huyện 5, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc miền Nam Hoà Bình

9

 

742

12634

8889

ĐINH PHIÊR

 

5/4/1930

Làng Bok Rei, xã Bắc, huyện Plei Kong, tỉnh Gia Lai

Trường Dân tộc TW

26

 

12635

37381

YLÊ PHIOR

 

20/12/1937

Thôn Kơpênh, xã Dê Bông, huyện PleiKông, tỉnh Gia Lai

Trường cấp II Cán bộ Dân tộc miền Nam

16

 

12636

37423

ĐINH VĂN PHÓ

SIU SANG; SIU PRÂM

15/12/1948

Làng Hrung Hrang, xã A Dun, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai

Trường Bổ túc Văn hoá Ngân hàng TW

4

 

12637