|
Hộp số |
Hồ sơ số |
Hồ sơ gốc |
Họ và tên |
Bí danh |
Năm sinh |
Quê quán |
Cơ quan trước khi đi B |
Số tờ |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
734 |
12502 |
34447 |
ĐINH LƯƠN A |
LING |
1933 |
Thôn KRuôi, xã Dân Bắc, huyện khu 7, tỉnh Gia Lai |
B ra Bắc |
8 |
|
|
12503 |
34266 |
RAH LAN ALUNH |
|
1946 |
Thôn Lâng Bắc, xã 5, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
K20 thuộc Ủy ban Thống Nhất |
3 |
|
|
|
12504 |
35657 |
ĐINH THỊ ANÍ |
|
1946 |
Làng Tơ pẽ, A7, khu 7, tỉnh Gia Lai |
K20 |
8 |
|
|
|
12505 |
23201 |
Y BA |
RƠIH; PA; BLUK |
2/12/1934 |
Làng Sao, xã Nam Hạ Bầu, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
Cán bộ B ra ở K 20 |
8 |
|
|
|
12506 |
|
Y BLIK |
|
1927 |
Làng Kronghra, xã Yangbak, huyện Dak bớt, tỉnh Gia Lai |
|
3 |
|
|
|
12507 |
7 |
H BAN |
RƠ CHOM M BOAI |
1943 |
Xã E6, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
|
5 |
|
|
|
12508 |
10 |
Y BAY |
Y TIN; TƯƠI |
1934 |
Xã Giã Hợi, huyện Đắc Bớt (Khu 7), tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12509 |
8 |
ĐINH BĂN |
ĐINH BIN |
1942 |
Làng U, xã U, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
|
9 |
|
|
|
12511 |
16 |
BÍCH |
BIH |
1941 |
Thôn Pới, xã 71, huyện Từ, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12512 |
23338 |
KIM BIÊNG |
GROI |
5/7/1921 |
Đe Bang, xã Nam Đác Đoa, huyện Pleikong, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ dân tộc miền Nam - Lạc Thủy - Hòa Bình |
22 |
|
|
|
12512 |
0 |
NGUYỄN THANH BÌNH |
NGUYỄN THANH PHƯƠNG |
1936 |
Xã Tân An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Tổng cục Đường sắt |
4 |
|
|
|
12513 |
421 |
Y BLỈN |
|
5/01/1930 |
Thôn Đeabi, xã Đear, huyện Đakbớt, tỉnh Gia Lai |
Trung đoàn 120 |
8 |
|
|
|
12514 |
33882 |
Y BLÔIH |
|
20/4/1931 |
Xã Ar, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam, Lạc Thủy, Hòa Bình |
27 |
|
|
|
12515 |
17176 |
RƠ PUIH (ABỒNG) BỒNG |
BLỦH |
1939 |
Thôn Dokkhăt, xã B9, huyện 4, tỉnh Gia Lai |
K20 |
9 |
|
|
|
12516 |
402 |
ĐINH BÚT |
Y BƯCH; BƯCH |
16/5/1935 |
Xã Giang Nam, huyện Đăk bớt, tỉnh Gia Lai |
Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 QĐNDVN |
8 |
|
|
|
12517 |
147 |
ĐINH CÓT |
ĐINH MẾC, KÓT |
1939 |
Làng Pơ Giang, xã Giang Nam, khu 7, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
Có thẻ cán bộ |
|
|
12518 |
|
Y CHỐN |
|
1935 |
Khu 7, tỉnh Gia Lai |
|
1 |
|
|
|
12519 |
442 |
ĐINH CHÁK |
|
4/02/1934 |
Xã Giang Nam, huyện Đakbớt, tỉnh Gia Lai |
Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 - Quân khu IV |
22 |
|
|
|
735 |
12520 |
114 |
CHOR |
NÔNG; BAGIỜ |
1918 |
Làng Brang, xã Gia Hội, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
|
3 |
Có thẻ cán bộ |
|
12521 |
54 |
Y THỊ DÂN |
PÉCH |
1947 |
Xã A1, huyện 7, khu 7, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12522 |
8901 |
Y DRỚT |
Y HỒNG; Y ỔI |
1934 |
Làng Găm, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
17 |
|
|
|
12523 |
17911 |
ĐINH THỊ DUÊNH |
|
1946 |
A5, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
K20 |
7 |
|
|
|
12524 |
13649 |
ĐINH VĂN DƯƠNG |
LỬA |
10/10/1928 |
Thôn Buôn Đi Sơ Poong, xã Gia Ma Kênh, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Khảo sát 31Đ 278F Lương Sơn tỉnh Hoà Bình - Viện Thiết kế - Bộ Giao thông Vận tải |
38 |
|
|
|
12525 |
8797 |
SIU DY |
SUI QUYNH |
1934 |
Làng Pơ Ngăn, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc Trung ương |
6 |
|
|
|
12526 |
27355 |
PHAN VĂN ĐÀI |
PHAN VĂN BỰC; PHAN VĂN MỤC |
12/1930 |
Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Công ty Cầu 5 - Tổng cục Đường sắt |
5 |
|
|
|
12527 |
8803 |
ĐINH ĐÀI |
ĐIÊNG |
24/9/1914 |
Thôn Bung Bang, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
12 |
|
|
|
12528 |
3765 |
SIU ĐAK |
CHAAL; ĐINH ĐAK |
15/5/1925 |
Làng Đe Đăng, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Phòng Nông thôn huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
69 |
|
|
|
12529 |
75 |
LÊ Y ĐAM |
Y MỐT; Y VIỆT |
1940 |
Xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12530 |
18122 |
ĐINH ĐẮC |
|
1940 |
Làng Pơbắk, xã A9, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
K20 |
7 |
|
|
|
12531 |
57 |
NAY Y ĐEN |
RƠ MAH ĐEL; Y ĐIỀN |
12/12/1940 |
Làng Plây mok đen, xã Chứ Ty, huyện Chứty, tỉnh Gia Lai |
Viện Ngôn ngữ học |
63 |
|
|
|
12532 |
3927 |
SUI DỎNG |
RƠN; XU MAN |
1925 |
Làng Đe Kral, xã Bắc, huyện Ăng Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Mỹ thuật Việt Nam, Hà Nội |
45 |
|
|
|
12533 |
85 |
ĐINH ĐƯƠM |
KIỀU |
10/10/1942 |
Làng Hưnh, xã Giang Bắc, huyện Krong, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc Cán bộ miền Nam, tỉnh Hòa Bình |
47 |
|
|
|
12534 |
28337 |
NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG |
NGUYỄN VĂN TRƯỜNG |
7/1933 |
Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Xưởng Cơ khí khu gang thép Thái Nguyên |
6 |
|
|
|
736 |
12535 |
18386 |
ĐINH THỊ EM |
LẠI |
1945 |
Xã Đông Nam, huyện 2, tỉnh Gia Lai |
K20, tỉnh Vĩnh Phú |
6 |
|
|
12536 |
28818 |
ĐINH VĂN GẠCH |
ĐINH SUI; SIU GOCH |
25/5/1930 |
xã Giơ Ma Kinh, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
Hạt lâm nghiệp Văn Yên, Yên Bái |
16 |
|
|
|
12537 |
88 |
SIU GAI |
LƠ MO |
9/9/1925 |
Làng Kơ Đrak, xã Sró, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
|
|
|
12538 |
521 |
SIU GHEK |
SIÊU GIK; KLIL |
16/10/1936 |
Xã Laya bua, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai |
C7 - D3 - E120 |
22 |
|
|
|
12539 |
8813 |
Y GOI |
Y LRAM; Y THANH |
5/8/1935 |
Làng Đe Lơk, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc miền Nam |
14 |
|
|
|
12540 |
120 |
SIN GRIN |
|
1930 |
Làng Kor, thôn Hà Nừng, xã Hà Nừng, huyện Kon plong, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
5 |
|
|
|
12541 |
8815 |
RƠ MANH Y GUAK |
Y THIN |
1932 |
Thôn Ploi Al, xã Đơn, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc miền Nam |
10 |
|
|
|
12542 |
18405 |
Y GUỠ |
KTANG |
1937 |
Làng Kưỡk, xã Srõ A13, huyện 17, tỉnh Gia Lai |
Trường Tổ chức Kiếm tra TW |
8 |
|
|
|
12543 |
33099 |
Y GLÉT |
|
21/5/1937 |
Xã Sók, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai |
Nông trường Sông Con Tân Kỳ, Nghệ An |
9 |
|
|
|
12544 |
18474 |
R MĂH HAI |
H LAN |
20/10/1945 |
Xã Gơ Đắc, huyện 6 , tỉnh Gia Lai |
Cơ quan Tuyên huấn huyện 6 - Gia Lai |
6 |
|
|
|
12545 |
29299 |
SIÊU HẢI |
SIÊU HUỐT |
15/5/1941 |
Xã Yabua, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai |
Ủy ban Nông nghiệp, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
4 |
|
|
|
12546 |
18662 |
RƠ CHÂM HEM |
|
1944 |
Xã E1, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
Đoàn Văn công Tây Nguyên |
4 |
|
|
|
12547 |
104 |
VÕ VĂN HIỀN |
VŨ MINH HOÀNG; TẤN |
|
Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai - Kon Tum |
|
1 |
|
|
|
12548 |
11572 |
ĐINH HÉP |
SIU HÉP; KÔNG; TRƯỜNG; HẢI |
2/5/1936 |
Làng Sơ tô(Đê Dong), xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Ngân hàng Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
59 |
|
|
|
12549 |
31529 |
HẢI HIỆP |
|
|
Xã Giang Bắc, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
|
7 |
|
|
|
12550 |
491 |
VÕ VĂN HIỂU |
HOÀNG; TẤN |
15/7/1930 |
Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trạm mua bán cấp I Nam Định |
13 |
|
|
|
12551 |
109 |
A HLE |
RƠSƯU NHƠR |
5/1941 |
Thôn Vân, xã B3, huyện 4, tỉnh Gia Lai |
|
5 |
|
|
|
12552 |
101 |
RƠ MAH HLÉ |
RƠ MAH THỠNG |
1944 |
Làng Plơidỡ duach, xã Tháo, khu 5, tỉnh Gia Lai |
|
13 |
|
|
|
737 |
12553 |
8842 |
ĐINH HLÊU |
NGUYỄN VĂN THANH |
27/01/1927 |
Thôn Kun, xã Giang Nam, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
9 |
|
|
12554 |
8857 |
ĐINH HMEN |
|
1937 |
Xã Nam, huyện Play Công Đắk Đoa, tỉnh Gia La |
Trường Dân tộc TW |
16 |
|
|
|
12555 |
8882 |
ĐINH HNHƯN |
Y DƠN; ĐINH NHÓT |
1927 |
Xã Gia Nam, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình |
23 |
|
|
|
12556 |
113 |
THÁI HÒA |
VĂN MINH |
|
Xã An Tân, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
|
|
|
12557 |
10657 |
NGUYỄN ĐÌNH HỒNG |
HỮU DƯ |
16/5/1929 |
xã An Mỹ, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Cục Đo đạc bản đồ |
41 |
|
|
|
12558 |
199 |
HPRI |
NƠ |
13/9/1946 |
Thôn Dê Rơng, xã 6, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
|
5 |
|
|
|
12559 |
8900 |
ĐINH HRƠN |
|
1933 |
Làng Xrơn, xã Giang Trung, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
20 |
|
|
|
12560 |
8828 |
KPA ING |
|
25/11/1938 |
Thôn Plơi Kueng, xã Sok, huyện Cty, tỉnh Gia Lai |
|
11 |
|
|
|
12561 |
47695 |
KAPAEN |
KAPAYEL |
7/1938 |
Xã Săk, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai |
Uỷ ban Nông nghiệp huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
4 |
|
|
|
12562 |
124 |
KSOR KLÁT |
O |
1/5/1942 |
JBra, JLúc, Thư Ty, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
|
|
|
12563 |
34143 |
KSƠR KLOT |
A KLAT |
1942 |
Xã Ia bua, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc miền Nam Chi nê, tỉnh Hòa Bình |
4 |
|
|
|
12564 |
975 |
ĐINH KƠI |
|
3/01/1924 |
Thôn Hrung Hrang, xã A Dụng, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Trung ương |
1 |
|
|
|
12565 |
24908 |
KRUNG TƠ LÔ KƠN |
AYONH; KRUNG TƠ LÔ BÔM |
1922 |
Làng DeDong Tăng, xã Dơng Tích, huyện Krong, tỉnh Gia Lai |
M - 15 Ban thống nhất TW |
36 |
|
|
|
12566 |
586 |
ĐINH KRƠI |
KRƠIH |
1933 |
Làng A-Lai, xã Ar, huyện Đak bot, tỉnh Gia Lai |
Trung đoàn 120 |
11 |
|
|
|
738 |
12567 |
974 |
ĐINH KUL |
|
6/7/1925 |
Thôn Đơ Mâu, xóm 87, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương |
1 |
|
|
12568 |
8831 |
ĐINH VĂN KHÉP |
TRI |
1934 |
Làng Tơ Mok, xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
14 |
|
|
|
12569 |
32583 |
ĐINH LA |
ĐINH HẾT |
1941 |
Xã Nam Hà Bầu, khu 3, tỉnh Gia Lai |
|
10 |
|
|
|
12570 |
34575 |
LAN LÁCH |
KLẾT; NGUYÊN |
18/01/1939 |
Xã E5, huyện H5 , tỉnh Gia Lai |
B ra Bắc chữa bệnh |
5 |
|
|
|
12571 |
32645 |
NGA LAI |
H PHIA |
1950 |
Xã Nam Hà Long, huyện khu 3, tỉnh Gia Lai |
Trường sư phạm I đại Từ Bắc Thái |
34 |
|
|
|
12572 |
48 |
SIU LAI |
SIU CHƠN |
1949 |
Xã Plơi Jarăng, huyện 4, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
|
|
|
12573 |
100 |
H LAO |
|
3/3/1937 |
Làng Hinh, A2, Giang Bắc, khu 7, tỉnh Gia Lai |
|
12 |
|
|
|
12574 |
32987 |
Y LÂN |
Y TÂN |
1940 |
Xã B9, huyện Chi Ti, tỉnh Gia Lai |
A3 đường dây tỉnh Gia Lai |
6 |
|
|
|
12575 |
238 |
PUIH LÂN |
PUIH TÂN; TĂN |
1930 |
Thôn Rách Long, xã F19, huyện Chí Ty, tỉnh Gia Lai |
|
17 |
|
|
|
12576 |
33091 |
RƠ MĂH LÉ |
MĂH THƠĂNG |
|
Xã E9, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
Học viên trường dân tộc miền Nam Chi Nê tỉnh Hoà Bình |
4 |
|
|
|
12577 |
33114 |
SIU LÊ |
|
1947 |
Làng Sung Kueng, xã E5, huyện 5 , tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thủy, tỉnh Hoà Bình |
10 |
|
|
|
12578 |
133 |
LAN LẾCH |
KLÊH; NGUYÊN |
18/01/1939 |
Xã 5, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12579 |
19779 |
H LINH |
|
|
Xã B9, huyện K4, tỉnh Gia Lai |
K20 |
6 |
|
|
|
12580 |
19777 |
A LINH |
DIM |
1930 |
Xã E9, huyện Chư Ty, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
6 |
|
|
|
12581 |
3 |
RANH -A- LINH |
|
1947 |
Xã E5, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12582 |
33301 |
K LÍT |
DRƯN |
1933 |
Xã Tôn Kông, huyện Kim Bơ, tỉnh Gia Lai |
|
3 |
|
|
|
12583 |
33697 |
ĐINH VĂN LONG |
ĐINH VĂN BRỚT |
|
Xã Bắc, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trạm Máy kéo Phổ Yên, tỉnh Bắc Thái |
7 |
|
|
|
12584 |
34116 |
ĐINH VĂN LƠN |
ĐINH SAO |
1949 |
Làng Pơ Dâu, xã Măng Giang, huyện 6, tỉnh Gia Lai |
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu IV TW |
9 |
|
|
|
739 |
12585 |
34121 |
K LƠNG |
|
10/1923 |
Thôn ĐCôr, xã Đông Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
|
14 |
|
|
12586 |
34123 |
ĐINH HỒ LỚP |
|
25/5/1936 |
Xã Alêi, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Lâm trường Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
6 |
|
|
|
12587 |
34126 |
KA PA LÚ |
|
1941 |
Xã Play tôt hàng Ring, huyện Sáu, tỉnh Gia Lai
|
Ty Giao thông Vận tải Lạng Sơn |
7 |
|
|
|
12588 |
34140 |
ĐINH THỊ LUI |
BRAH |
12/9/1942 |
Xã A3, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
Điều dưỡng K15 |
9 |
|
|
|
12589 |
|
KSOR GIƠM |
KOS KIN |
|
Xã Phôi Dơ Nân, huyện Chữ Ty, tỉnh Gia Lai |
|
13 |
|
|
|
12590 |
608 |
LƯH |
Y LĨNH; LANG Y PÂN |
1/02/1934 |
Xã Gia Ma Canh, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai |
C7 - d3 - E120 - Quân khu 4 |
20 |
|
|
|
12591 |
19772 |
SIU LỲ |
HLI |
3/02/1952 |
Plây phơbah, Dăng băk, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Y sĩ Lạng Sơn |
6 |
|
|
|
12592 |
32403 |
Y MAO |
M LIH |
|
Xã B2, huyện 4, tỉnh Gia Lai |
K20 Vĩnh Phú |
8 |
|
|
|
12593 |
636 |
A MÉT |
A MÉT; PH SỮ |
1934 |
Xã A Giun, huyện Đak bớt, tỉnh Gia Lai |
Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120 |
11 |
|
|
|
12594 |
34725 |
H MIÊNG |
SUÔI; SEM; NGUNG |
1928 |
Thôn A Lay, xã A Lay, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
26 |
|
|
|
12595 |
47977 |
Y MÊNH |
BƯƠI; LIÊN |
1935 |
Làng Tập, xã Nam Hà Biên, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4 |
9 |
|
|
|
12596 |
34704 |
R MÍT |
YRÔNG |
1927 |
Xã Băk, huyện H2, tỉnh Gia Lai |
K65 - Uỷ ban Thống nhất của CP |
3 |
|
|
|
12597 |
152 |
RƠ MĂH MLAT |
DRO |
10/3/1939 |
Làng Dơ Lăng, xã A Duần-Đắcbết, huyện khu 6, tỉnh Gia Lai |
|
5 |
|
|
|
12598 |
8862 |
Y MOIH |
Y MỚT |
1/02/1931 |
Làng Mơr, xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
6 |
|
|
|
12599 |
641 |
MƠIH |
XẤP |
1/01/1932 |
Làng Krong Rong, xã A Yun, huyện Đak bờt, tỉnh Gia Lai |
C7 - d3 - E120 |
26 |
|
|
|
740 |
12600 |
35107 |
GIANG MƠN |
ĐINH MƠN; TRÚC THI; Y MIN |
15/8/1947 |
Barblock xã Nam, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Đại học Lâm nghiệp Đông triều tỉnh Quảng Ninh |
39 |
|
|
12601 |
35200 |
ĐỖ MƯỜI |
|
10/11/1949 |
Xã Cửu An, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường BTVH Thương binh Đông Hưng,Thái Bình |
22 |
|
|
|
12602 |
|
A MOIH |
A MẤT |
|
Làng Hluônghsang, xã Ayun, huyện ĐắkBơk, tỉnh Gia Lai |
|
1 |
|
|
|
12603 |
45482 |
ĐINH TRÍP BA NA |
H BỚT; ĐINH Y MỚT |
1925 |
Thôn Bô Bang, xã Giang Bắc, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
34 |
|
|
|
12604 |
35275 |
LIÊU Ô NÁC |
|
1935 |
Xã Ia Lục, huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai |
Xí nghiệp Ô tô Vận tải hàng hóa số 4 |
29 |
|
|
|
12605 |
30 |
ĐINH NAI |
ĐINH BƠI |
1937 |
Xã Bắc, khu 3, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
|
|
|
12606 |
35387 |
ĐINH HÀ NAM |
SER |
1945 |
Xã Nam Hà Lòng, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
Trường Tổ chức Kiểm tra Trung ương |
8 |
|
|
|
12607 |
35665 |
HỒ NIÊN |
|
1945 |
Làng Đak Hlôh, xã Kơpier, huyện K10, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
29 |
|
|
|
12608 |
35641 |
A NIN |
|
10/1935 |
Xã Pờ Rách - E9, khu 4, tỉnh Gia Lai |
|
6 |
|
|
|
12609 |
20414 |
XUÂN VĂN NINH |
DRENG |
1934 |
Làng KLah KTu, xã AI, huyện 7, tỉnh Gia Lai |
K20 |
9 |
|
|
|
12610 |
8868 |
ĐINH VĂN NÔIH |
HƠRA |
1927 |
Làng Đe Bơ Chăk, xã Ar, huyện Đak Bơt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
8 |
|
|
|
12611 |
35860 |
RCHÂM NÔUR (NUA) |
NGUYỄN VĂN TOÀN |
1/01/1924 |
Xã Plei Piơm, huyện Plei Ku, tỉnh Gia Lai |
Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Nghĩa Lộ |
8 |
|
|
|
12612 |
35618 |
PUIH NUN |
CA NIN |
1945 |
Xã B9, huyện Chứ Ty, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam - Chi - nê, tỉnh Hòa Bình |
4 |
|
|
|
12613 |
6142 |
KSOR NYD |
RUN |
10/02/1925 |
Huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc TW Hà Nội |
4 |
|
|
|
12614 |
168 |
Y THỊ NGÁT |
|
1944 |
Xã Bắc Bà Bân, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12615 |
35759 |
Y NGẮT |
|
|
Làng Mơ Nú, xã Hà Bầu, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
K20 Tam Dương tỉnh Vĩnh Phú |
3 |
|
|
|
12616 |
35986 |
ĐINH VĂN NGỌ |
|
30/6/1945 |
Xã Bắc, huyện Đác Đua, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam xã Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
10 |
|
|
|
741 |
12617 |
8874 |
A NGOI |
THUẦN |
1932 |
Thôn Làng Lao, xã Giang Nam, huyện Đăk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
22 |
|
|
12618 |
20645 |
A NGÚP |
LÊ VĂN BÚ |
1942 |
Làng Đế Khót, xã Kon Gang, huyện III, tỉnh Gia Lai |
B ra Bắc chữa bệnh |
4 |
|
|
|
12619 |
36394 |
RA LAN NHÁC |
|
1944 |
PLay O, xã B7, huyện 4, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình |
23 |
|
|
|
12620 |
36404 |
ĐINH VĂN NHÁI |
|
1926 |
Xã Giang Trung, huyện Bảy, tỉnh Gia Lai |
Học viên Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
|
4 |
|
|
|
12621 |
36405 |
ĐINH VĂN NHÁI |
KAH |
1931 |
Làng Hoz, xã Dân Trung, huyện Đák Bớt, tỉnh Gia Lai |
|
4 |
|
|
|
12622 |
36515 |
Y NHÂN |
THANH CHÁ; FY GIANG; ANH NHƠN |
22/12/1943 |
Xã Hà Nưng, huyện Cần Plong, tỉnh Gia Lai |
Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Hòa Bình |
6 |
|
|
|
12623 |
8881 |
Y NHƠN |
Y SÔNG |
14/01/1932 |
Làng Sơ Kiết, xã Giang Trung, huyện Đắk Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
28 |
Có tài liệu của ông Niêng |
|
|
12624 |
36965 |
Y NHÚI |
|
20/5/1949 |
Làng Dút, xã B5, huyện H4, tỉnh Gia Lai |
K55, thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc |
7 |
|
|
|
12625 |
21880 |
HRINH |
GƯỜNG; FRÍ |
10/3/1936 |
Làng Đác Brík, xã Apeik6 , tỉnh Gia Lai |
Trường Nguyễn Ái Quốc phân khu IV |
6 |
|
|
|
12626 |
|
HY ÔNG |
|
1946 |
Xã Ha Ban, huyện Ba, Tỉnh Gia Lai |
|
1 |
|
|
|
12627 |
37153 |
SIU PHI ÒM |
DƯƠNG |
2/8/1936 |
Xã AR, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
Ty Lâm nghiệp Tuyên Quang |
6 |
|
|
|
12628 |
173 |
A NGŨ P |
NGÔI; BÚ |
1942 |
Làng Đế Klot, xã Kongang, huyện 3, tỉnh Gia Lai |
|
2 |
Có thẻ cán bộ |
|
|
12629 |
8886 |
NIÊ PENG |
NIÊ KƠ BEN |
10/01/1937 |
Xóm Buôn Broải, xã Plei Pa, huyện Cheo Reo, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
18 |
|
|
|
12630 |
3802 |
SIU PRING |
BLAL |
13/02/1922 |
Thôn Pơ Brang, xã Ba Nâm, huyện An Khê, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam |
33 |
|
|
|
12631 |
16740 |
NAY PUP |
NAY THÁO |
1939 |
Làng Le Ngó, xã E9, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
B trở vào |
5 |
|
|
|
12632 |
976 |
ĐINH PHAI |
|
9/8/1916 |
Thôn Ba Dâu, xã Ar, huyện Đak Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương |
1 |
|
|
|
12633 |
37228 |
SIU PHANH |
SIU NĂNG |
10/3/1944 |
Plâydỡ Aneh, xã A9, huyện 5, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc miền Nam Hoà Bình |
9 |
|
|
|
742 |
12634 |
8889 |
ĐINH PHIÊR |
|
5/4/1930 |
Làng Bok Rei, xã Bắc, huyện Plei Kong, tỉnh Gia Lai |
Trường Dân tộc TW |
26 |
|
|
12635 |
37381 |
YLÊ PHIOR |
|
20/12/1937 |
Thôn Kơpênh, xã Dê Bông, huyện PleiKông, tỉnh Gia Lai |
Trường cấp II Cán bộ Dân tộc miền Nam |
16 |
|
|
|
12636 |
37423 |
ĐINH VĂN PHÓ |
SIU SANG; SIU PRÂM |
15/12/1948 |
Làng Hrung Hrang, xã A Dun, huyện Đắc Bớt, tỉnh Gia Lai |
Trường Bổ túc Văn hoá Ngân hàng TW |
4 |
|
|
|
12637 |